Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shed light on

/ʃɛd laɪt ɑn/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó rõ ràng hoặc dễ hiểu hơn cụm từ

“The report sheds light on the causes of the issue.”Báo cáo làm rõ nguyên nhân của vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...