shed light on
/ʃɛd laɪt ɑn/
Nghĩa thường dùng
làm cho điều gì đó rõ ràng hoặc dễ hiểu hơn
cụm từ
“The report sheds light on the causes of the issue.”Báo cáo làm rõ nguyên nhân của vấn đề.