Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shed some light on

Nghĩa thường dùng

làm sáng tỏ, giải thích (vấn đề) verb+prep+noun

“I’m hoping Hilary can shed/throw some light on what happened at work yesterday.”Tôi mong Hilary có thể làm sáng tỏ chuyện đã xảy ra ở chỗ làm hôm qua. (Lưu ý: [explain])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...