Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shelf unit

/ʃɛlf ˈjuːnɪt/

Nghĩa thường dùng

kệ đơn vị (một kệ riêng lẻ trong hệ thống kệ) danh từ

“I bought a new shelf unit for my living room to store books and decorations.”Tôi đã mua một tủ kệ mới cho phòng khách để đựng sách và đồ trang trí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kệ đơn vị (một kệ riêng lẻ trong hệ thống kệ)
    • wall-mounted shelf unit: kệ treo tường
    • wooden shelf unit: kệ gỗ
    • modular shelf unit: kệ mô-đun
  • tủ kệ (đồ nội thất có nhiều kệ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...