shelter provision
/ˈʃɛl.tər prəˈvɪʒ.ən/
Nghĩa thường dùng
cung cấp nơi trú ẩn an toàn cho mọi người trong thảm họa
cụm từ
“Shelter provision is critical after a natural disaster.”Cung cấp nơi trú ẩn là rất quan trọng sau một thảm họa thiên nhiên.