Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shelter provision

/ˈʃɛl.tər prəˈvɪʒ.ən/

Nghĩa thường dùng

cung cấp nơi trú ẩn an toàn cho mọi người trong thảm họa cụm từ

“Shelter provision is critical after a natural disaster.”Cung cấp nơi trú ẩn là rất quan trọng sau một thảm họa thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...