shepherd's pie
/'ʃepədzpai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shepherd's pie
/'ʃepədzpai/
danh từ
- món thịt băm nấu với khoai tây hầm
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...