shepherdess
/'ʃepədis/ phổ biến #34185
“shepherdessed” là quá khứ phân từ của shepherdess — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shepherdess
/'ʃepədis/
danh từ
- cô gái chăn cừu, người đàn bà chăn cừu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woman shepherd