sherbet
/'ʃə:bət/ phổ biến #27536
Biến thể từ
sherbets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sherbet
/'ʃə:bət/
danh từ
- nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet)
Định nghĩa tiếng Anh
n a frozen dessert made primarily of fruit juice and sugar, but also containing milk or egg-white or gelatin