shift into high gear
/ʃɪft ˈɪntu haɪ ɡɪr/
Nghĩa thường dùng
tăng cường nỗ lực hoặc tốc độ một cách đáng kể
cụm từ
“We need to shift into high gear to meet the deadline.”Chúng ta cần tăng tốc để kịp thời hạn.