shindy
/'ʃindi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shindy
/'ʃindi/
danh từ
- sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn
thành ngữ
- to kick up a shindy
- làm ồn ào huyên náo; gây chuyện cãi lộn
Định nghĩa tiếng Anh
n a large and noisy party of people