Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shindy

/'ʃindi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shindy

/'ʃindi/

danh từ

  • sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn

thành ngữ

  1. to kick up a shindy
    • làm ồn ào huyên náo; gây chuyện cãi lộn
Định nghĩa tiếng Anh

n a large and noisy party of people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...