Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shining

/'ʃainiɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7281

Nghĩa thường dùng

sáng, sáng ngời tính từ

“The stars are shining brightly in the night sky.”Những ngôi sao đang sáng ngời trên bầu trời đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shining

/'ʃainiɳ/

tính từ

  • sáng, sáng ngời
  • (nghĩa bóng) sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc
    • a shining example of bravery: gương dũng cảm sáng ngời
Định nghĩa tiếng Anh

n. the work of making something smooth and shiny by rubbing or waxing it s. marked by exceptional merit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...