shining
/'ʃainiɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7281
Nghĩa thường dùng
sáng, sáng ngời
tính từ
“The stars are shining brightly in the night sky.”Những ngôi sao đang sáng ngời trên bầu trời đêm.
Biến thể từ
shining hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shining
/'ʃainiɳ/
tính từ
- sáng, sáng ngời
- (nghĩa bóng) sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc
- a shining example of bravery: gương dũng cảm sáng ngời
Định nghĩa tiếng Anh
n. the work of making something smooth and shiny by rubbing or waxing it s. marked by exceptional merit