Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shipbuilding

/'ʃip,bildiɳ/ Collins ★ phổ biến #21523

Nghĩa thường dùng

ngành đóng tàu danh từ

“Shipbuilding has evolved significantly over the years.”Ngành đóng tàu đã phát triển đáng kể qua nhiều năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shipbuilding

/'ʃip,bildiɳ/

danh từ

  • nghề đóng tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the construction of ships

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...