Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shipment schedules

Nghĩa thường dùng

lịch trình giao hàng danh từ

“The shipment schedules are crucial for timely deliveries.”Lịch trình giao hàng rất quan trọng để giao hàng đúng hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lịch trình giao hàng
    • delivery schedule: lịch giao hàng
    • shipping timetable: thời gian vận chuyển
  • thời gian giao hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...