Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shipwreck

/'ʃiprek/ TOEFL phổ biến #17434

Nghĩa thường dùng

tai nạn đắm tàu danh từ

“The shipwreck was discovered last year.”Tai nạn đắm tàu được phát hiện năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shipwreck

/'ʃiprek/

danh từ

  • nạn đắm tàu
  • (nghĩa bóng) sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn
    • the shipwreck of one's fortune: sự phá sản

thành ngữ

  1. to make shipwreck
    • bị thất bại, bị phá sản
  2. to make (suffer) shipwreck of one's hopes
    • hy vọng bị tiêu tan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wrecked ship (or a part of one) n. an irretrievable loss n. an accident that destroys a ship at sea

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...