shock-wave
“shock-waves” là số nhiều của shock-wave — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
shock-waves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shock-wave
//
* danh từ- khu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động