Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shocked by

/ʃɒkt baɪ/

Nghĩa thường dùng

bị sốc bởi cụm từ

“She was shocked by the news.”Cô ấy bị sốc bởi tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...