Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoddy

/'ʃɔdi/ GRECollins ★ phổ biến #17067

Nghĩa thường dùng

kém chất lượng, không tốt tính từ

“The shoddy construction of the building was criticized.”Công trình xây dựng kém chất lượng đã bị chỉ trích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shoddy

/'ʃɔdi/

danh từ

  • vải tái sinh
  • hàng xấu, hàng thứ phẩm

tính từ

  • làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi
  • giả mạo
  • xấu, không có giá trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. reclaimed wool fiber

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...