Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoe

/ʃu/

Đang hiển thị mục gốc shoe cho “shoer”.

Nghĩa thường dùng

giày danh từ

“I bought a new pair of shoes.”Tôi đã mua một đôi giày mới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...