Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoeshop

/ʃuːʃɒp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Tiệm giày

ví dụ

I need to buy new shoes at the shoe shop. — Tôi cần mua giày mới ở tiệm giày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...