Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoot a film

Nghĩa thường dùng

quay phim cụm từ

“They plan to shoot a film in the mountains next summer.”Họ dự định quay một bộ phim trên núi vào mùa hè tới. (Lưu ý: shoot a film = make a film (quay/phim))

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...