Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoot one's mouth off

/ʃuːt wʌnz maʊθ ɔf/

Nghĩa thường dùng

nói quá nhiều, thường về những điều không nên nói cụm từ

“He shot his mouth off about the plans and upset everyone.”Anh ấy đã nói quá nhiều về kế hoạch và làm mọi người khó chịu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...