shoot one's mouth off
/ʃuːt wʌnz maʊθ ɔf/
Nghĩa thường dùng
nói quá nhiều, thường về những điều không nên nói
cụm từ
“He shot his mouth off about the plans and upset everyone.”Anh ấy đã nói quá nhiều về kế hoạch và làm mọi người khó chịu.