shopaholic
/ʃɑˈpɑhɑlɪk/
Nghĩa thường dùng
người nghiện mua sắm
danh từ
“She's such a shopaholic that she maxed out three credit cards last month.”Cô ấy nghiện mua sắm đến nỗi đã dùng hết hạn mức ba thẻ tín dụng vào tháng trước.
Đồng nghĩa
spendaholicshopping addictcompulsive buyer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người nghiện mua sắm
- a compulsive shopaholic: một người nghiện mua sắm không kiểm soát
- shopaholic tendencies: xu hướng nghiện mua sắm