Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopaholic

/ʃɑˈpɑhɑlɪk/

Nghĩa thường dùng

người nghiện mua sắm danh từ

“She's such a shopaholic that she maxed out three credit cards last month.”Cô ấy nghiện mua sắm đến nỗi đã dùng hết hạn mức ba thẻ tín dụng vào tháng trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người nghiện mua sắm
    • a compulsive shopaholic: một người nghiện mua sắm không kiểm soát
    • shopaholic tendencies: xu hướng nghiện mua sắm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...