Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoplifting

/'ʃɒp.liftiŋ/ phổ biến #17711

Nghĩa thường dùng

trộm đồ trong cửa hàng danh từ

“The shop uses cameras to stop shoplifting.”Cửa hàng dùng camera để ngăn nạn trộm đồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shoplifting

//

* danh từ
  • sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of stealing goods that are on display in a store

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...