shoplifting
Nghĩa thường dùng
“The shop uses cameras to stop shoplifting.”Cửa hàng dùng camera để ngăn nạn trộm đồ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shoplifting
//
* danh từ- sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of stealing goods that are on display in a store