Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

shopman

/'ʃɔpmən/

danh từ

  • người chủ hiệu
  • người bán hàng
Biến thể từ shopmen số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. A shopkeeper; a retailer.\nn. One who serves in a shop; a salesman.\nn. One who works in a shop or a factory.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...