Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopping behavior

/ˈʃɒpɪŋ bɪˈheɪvjər/

Đang hiển thị mục gốc shopping behavior cho “shopping behaviors”.

Nghĩa thường dùng

thói quen và sở thích của người tiêu dùng khi mua sắm cụm từ

“Understanding shopping behavior helps retailers tailor their offerings.”Hiểu hành vi mua sắm giúp các nhà bán lẻ điều chỉnh sản phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...