Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopping habits

/ˈʃɒpɪŋ ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

các hành vi và thói quen của người tiêu dùng khi mua sắm cụm từ

“Shopping habits can vary greatly between different demographics.”Thói quen mua sắm có thể khác nhau rất nhiều giữa các nhóm dân số khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...