Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short clip

/ʃɔrt klɪp/

Nghĩa thường dùng

đoạn video ngắn danh từ

“You can start by recording one short clip.”Bạn có thể bắt đầu bằng cách ghi lại một đoạn video ngắn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đoạn video ngắn
    • short video clip: đoạn video ngắn
  • một đoạn phim ngắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...