Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clip

/klip/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4208

Nghĩa thường dùng

đoạn video danh từ

“I watched a clip online.”Tôi đã xem một đoạn video trực tuyến.

Đồng nghĩa cuttrimsnipfasten
Trái nghĩa unclipdetach
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clip

/klip/

danh từ

  • cái ghim, cái cặp, cái kẹp
    • paper clip: cái kẹp giấy
  • (quân sự) cái nạp đạn

ngoại động từ

  • sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu)
  • mớ lông (cừu...) xén ra
  • cú đánh mạnh, cú quật mạnh
  • (số nhiều) kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay

ngoại động từ

  • cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa)
    • to clip sheep: xén lông cừu
  • rút ngắn, cô lại
    • to clip a speech: rút ngắn bài nói
  • bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi)
  • nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ
    • to clip one's words: đọc nhanh nuốt chữ đi
  • (từ lóng) đấm mạnh, đánh, nện

danh từ

  • sự đi nhanh
    • at a fast clip: đi rất nhanh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược

nội động từ

  • đi nhanh; chạy
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various small fasteners used to hold loose articles together n. an article of jewelry that can be clipped onto a hat or dress n. the act of clipping or snipping n. a sharp slanting blow

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...