clip
/klip/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4208
Nghĩa thường dùng
đoạn video
danh từ
“I watched a clip online.”Tôi đã xem một đoạn video trực tuyến.
Biến thể từ
clips số nhiều
clipped quá khứ phân từ
clipped quá khứ
clipping hiện tại phân từ
clips ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clip
/klip/
danh từ
- cái ghim, cái cặp, cái kẹp
- paper clip: cái kẹp giấy
- (quân sự) cái nạp đạn
ngoại động từ
- sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu)
- mớ lông (cừu...) xén ra
- cú đánh mạnh, cú quật mạnh
- (số nhiều) kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay
ngoại động từ
- cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa)
- to clip sheep: xén lông cừu
- rút ngắn, cô lại
- to clip a speech: rút ngắn bài nói
- bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi)
- nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ
- to clip one's words: đọc nhanh nuốt chữ đi
- (từ lóng) đấm mạnh, đánh, nện
danh từ
- sự đi nhanh
- at a fast clip: đi rất nhanh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược
nội động từ
- đi nhanh; chạy
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various small fasteners used to hold loose articles together n. an article of jewelry that can be clipped onto a hat or dress n. the act of clipping or snipping n. a sharp slanting blow