Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short story

/ʃɔ:t ˈstɔ:ri/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

truyện ngắn cụm từ

“He published a collection of short stories about street life in Saigon.”Anh ấy xuất bản một tập truyện ngắn về cuộc sống đường phố Sài Gòn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short story

//

* danh từ
  • truyện ngắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...