Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-let accommodation

Nghĩa thường dùng

chỗ ở cho thuê ngắn hạn cụm từ

“Short-let accommodation available near university.”Có chỗ ở cho thuê ngắn hạn gần trường đại học. (Lưu ý: [can be rented for short periods of time])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...