short-sighted
Nghĩa thường dùng
“He is short-sighted and wears glasses.”Anh ấy bị cận thị và đeo kính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
short-sighted
/'ʃɔ:t'saitid/
tính từ
- cận thị
- thiển cận
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is short-sighted and wears glasses.”Anh ấy bị cận thị và đeo kính.
Đang tải...