Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-sighted

/'ʃɔ:t'saitid/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

cận thị; thiển cận tính từ

“He is short-sighted and wears glasses.”Anh ấy bị cận thị và đeo kính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short-sighted

/'ʃɔ:t'saitid/

tính từ

  • cận thị
  • thiển cận

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...