Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-term cost

/ˈʃɔrtˌtɜrmkɒst/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Chi phí ngắn hạn

ví dụ

The short-term cost of the project is very high this month. — Chi phí ngắn hạn của dự án rất cao trong tháng này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...