short-term cost
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Chi phí ngắn hạn
ví dụ
The short-term cost of the project is very high this month. — Chi phí ngắn hạn của dự án rất cao trong tháng này.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
The short-term cost of the project is very high this month. — Chi phí ngắn hạn của dự án rất cao trong tháng này.
Đang tải...