short-term goal
Nghĩa thường dùng
mục tiêu ngắn hạn
cụm từ
“A short-term goal is finishing this chapter tonight.”Mục tiêu ngắn hạn là hoàn thành chương này tối nay.
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A short-term goal is finishing this chapter tonight.”Mục tiêu ngắn hạn là hoàn thành chương này tối nay.
Đang tải...