Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #7578

shorten

/'ʃɔ:tn/

ngoại động từ

  • thu ngắn lại, thu hẹp vào
  • mặc quần soóc (cho trẻ em)
  • cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn)

nội động từ

  • ngắn lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. make shorter than originally intended; reduce or retrench in length or duration\nv. make short or shorter\nv. become short or shorter

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...