Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #25891

shortening

/'ʃɔtniɳ/

danh từ

  • sự thu ngắn lại
  • mỡ pha vào bánh cho xốp giòn
Định nghĩa tiếng Anh

n. fat such as butter or lard used in baked goods\nn. act of decreasing in length

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...