Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shout to

/ˈʃaʊt tuː/

Nghĩa thường dùng

gọi to với (để nghe thấy) động từ

“She shouted to her friend across the busy street.”Cô ấy gọi to với bạn qua con phố đông đúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...