Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show one's true colors

/ʃoʊ wʌnz tru ˈkʌlərz/

Nghĩa thường dùng

bộc lộ tính cách hoặc động cơ thực sự của ai đó cụm từ

“He showed his true colors during the crisis.”Anh ấy đã bộc lộ tính cách thực sự trong cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...