Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show sportsmanship

/ʃoʊ ˈspɔrtsmənʃɪp/

Nghĩa thường dùng

thể hiện tinh thần thể thao và sự tôn trọng trong thể thao cụm từ

“He always shows sportsmanship, win or lose.”Anh ấy luôn thể hiện tinh thần thể thao, dù thắng hay thua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...