show your mettle
/ʃoʊ jʊr ˈmɛtəl/
Nghĩa thường dùng
thể hiện sức mạnh và quyết tâm
cụm từ
“She showed her mettle by overcoming all obstacles.”Cô ấy đã thể hiện sức mạnh của mình bằng cách vượt qua mọi trở ngại.