Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show your mettle

/ʃoʊ jʊr ˈmɛtəl/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sức mạnh và quyết tâm cụm từ

“She showed her mettle by overcoming all obstacles.”Cô ấy đã thể hiện sức mạnh của mình bằng cách vượt qua mọi trở ngại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...