Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show-stopper

/ˈʃəʊˌstɔpə/
Biến thể từ show-stoppers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

show-stopper

//

* danh từ
  • tiết mục được khán giả vỗ tay tán thưởng rất lâu
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act so striking or impressive that the show must be delayed until the audience quiets down n. something that is strikingly attractive or has great popular appeal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...