Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showcase innovation

/ˈʃoʊˌkeɪs ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

trình diễn các ý tưởng mới và sáng tạo trong thời trang cụm từ

“Fashion weeks often showcase innovation in design and materials.”Các tuần lễ thời trang thường trình diễn sự đổi mới trong thiết kế và chất liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...