Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shower gel

/ˈʃaʊə dʒel/

Nghĩa thường dùng

sữa tắm danh từ

“I like shower gel with a fresh smell.”Tôi thích sữa tắm có mùi thơm mát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...