Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showing a gradual rise

/ʃoʊɪŋ ə ˈɡrædʒuəl raɪz/

Nghĩa thường dùng

cho thấy một sự gia tăng chậm và ổn định cụm từ

“The data is showing a gradual rise in interest rates.”Dữ liệu cho thấy sự gia tăng chậm trong lãi suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...