showing a gradual rise
/ʃoʊɪŋ ə ˈɡrædʒuəl raɪz/
Nghĩa thường dùng
cho thấy một sự gia tăng chậm và ổn định
cụm từ
“The data is showing a gradual rise in interest rates.”Dữ liệu cho thấy sự gia tăng chậm trong lãi suất.