Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showing a positive trend

/ʃoʊɪŋ ə ˈpɒzɪtɪv trɛnd/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra sự thay đổi tích cực cụm từ

“The data is showing a positive trend in health outcomes.”Dữ liệu đang chỉ ra một xu hướng tích cực trong kết quả sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...