Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showing an upward trajectory

/ʃoʊɪŋ ən ˈʌp.wərd trəˈdʒɛk.tɚ.i/

Nghĩa thường dùng

cho thấy một hướng đi của sự gia tăng cụm từ

“The graph is showing an upward trajectory in sales.”Biểu đồ cho thấy một hướng đi tăng trưởng trong doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...