Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

showing positive growth

/ˈʃoʊ.ɪŋ ˈpɑz.ɪ.tɪv ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

cho thấy sự gia tăng theo cách tích cực cụm từ

“The economy is showing positive growth this year.”Nền kinh tế đang cho thấy sự tăng trưởng tích cực trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...