shram
/ʃræm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shram
/ʃræm/
ngoại động từ ((thường) động tính từ quá khứ)
- làm tê, làm cóng
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To cause to shrink or shrivel with cold; to benumb.