Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shram

/ʃræm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shram

/ʃræm/

ngoại động từ ((thường) động tính từ quá khứ)

  • làm tê, làm cóng
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To cause to shrink or shrivel with cold; to benumb.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...