shredder
//
* danh từ- thiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn (nhất là loại dùng để cắt tài liệu thành những mảnh nhỏ để không thể đọc được)
Biến thể từ
shredders số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a device that shreds documents (usually in order to prevent the wrong people from reading them)