Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shrewd

/ʃru:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11036

Nghĩa thường dùng

khôn ngoan, lanh lợi (đặc biệt trong kinh doanh) tính từ

“His shrewd negotiation secured a favorable contract.”Sự đàm phán khôn ngoan của anh ấy đảm bảo hợp đồng có lợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shrewd

/ʃru:d/

tính từ

  • khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo
    • a shrewd face: mặt khôn
    • a shrewd reasoning: sự lập luận sắc
  • đau đớn, nhức nhối
  • buốt, thấu xương (rét)
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by practical hardheaded intelligence s used of persons

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...