shrewd
/ʃru:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11036
Nghĩa thường dùng
khôn ngoan, lanh lợi (đặc biệt trong kinh doanh)
tính từ
“His shrewd negotiation secured a favorable contract.”Sự đàm phán khôn ngoan của anh ấy đảm bảo hợp đồng có lợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shrewd
/ʃru:d/
tính từ
- khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo
- a shrewd face: mặt khôn
- a shrewd reasoning: sự lập luận sắc
- đau đớn, nhức nhối
- buốt, thấu xương (rét)
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by practical hardheaded intelligence s used of persons