Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shrill voice

Nghĩa thường dùng

giọng nói the thé cụm từ

“Marie has such a shrill voice. I can't listen to her for long.”Marie có giọng nói the thé. Tôi không thể nghe lâu được. (Lưu ý: cao, chói tai, khó chịu)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...