Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shrink wrap

/ˈʃrɪŋk ræp/

Nghĩa thường dùng

màng co nhiệt; đóng gói màng co danh từ

“Pallets are covered with shrink wrap for protection.”Pallet được bọc màng co nhiệt để bảo vệ hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...